| 1 |  | Đánh giá chất lượng nước mặt trên sông Đồng Nai tại huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai năm 2023 = Evaluation of surface water quality of Dong Nai river in Vinh Cuu district, Dong Nai province in 2023 / Nguyễn Văn Lâm,...[và những người khác] . - 2024. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2024. Số 1. Tập 13.- tr 53 - 63 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 2 |  | Kiểm toán chất thải rắn từ hoạt động giâm hom keo lai tại xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, Đồng Nai = Solid waste audit from acacia hybrid cutting propagation activities in Quang Tien commune, Trang Bom district, Dong Nai province / Vũ Thị Thu Hoà,...[và những người khác] . - 2024. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2024. Số 4. Tập 13.- tr 89 - 98 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học có sự tham gia của cộng đồng tại khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Văn Lam; GVHD: Vương Văn Quỳnh . - 2015. - 85 tr. : Phụ lục ; 30 cm Thông tin xếp giá: THS2975 Chỉ số phân loại: 333.7 |
| 4 |  | Nghiên cứu một số đặc điểm biến dị ở keo tai tượng tại khu vực Cầu Hai-Phú Thọ/ Nguyễn Văn Lam; GVHD: Kiều Văn Thịnh . - 2000. - 41 tr Thông tin xếp giá: LV08002844 Chỉ số phân loại: 634.9 |
| 5 |  | Nghiên cứu thực trạng khai thác, sử dụng và gây trồng một số loài cây lâm sản ngoài gỗ tại xã Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc / Nguyễn Văn Lâm; GVHD: Phạm Quang Vinh . - 2012. - 53 tr.; 29 cm + Phụ biểu Thông tin xếp giá: LV8691 Chỉ số phân loại: 630 |
| 6 |  | So sánh đặc điểm sinh trưởng, phát triển và năng suất của các giống Đậu Tương trong điều kiện vụ đông năm 2010 tại huyện Gia Lộc, Hải Dương / Đặng Quốc Luân; GVHD: Bùi Thị Cúc, Nguyễn Văn Lâm . - 2011. - 52 tr.; 29cm+ Phụ lục Thông tin xếp giá: LV12367, LV8581 Chỉ số phân loại: 634.9 |
| 7 |  | Thiết kế chi tiết máy / Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm . - Tái bản lần thứ 10. - Hà Nội. : Giáo Dục , 2007. - 378tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: GT09007287-GT09007302, GT09007304, GT09007305, GT09013254 Chỉ số phân loại: 621.8 |
| 8 |  | Thiết kế chi tiết máy / Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm . - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội : Giáo dục, 1999. - 380 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT14138, GT14139, GT17865-GT17869 Chỉ số phân loại: 621.8 |