KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tìm thấy  10  biểu ghi Tải biểu ghi
1  
STTChọnThông tin ấn phẩm
136 tuyệt chiêu ghi điểm nơi công sở : Chìa khóa mở cánh cửa thành công / Hoàng Minh Diệu, Hàn Thái Lăng; Ngô Tư Dung (Họa sĩ); Nga Nguyễn (dịch) . - Hà Nội : Thanh niên, 2017. - 303 tr. : hình vẽ ; 21 cm
  • Chỉ số phân loại: 650.13
  • 2Công sở và điều hành công sở trong công cuộc đổi mới, phát triển đất nước / Vũ Đình Quyền, Trương Công Lý . - Hà Nội : Lao động, 2006. - 517 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: VL1081, VL1082
  • Chỉ số phân loại: 352.2
  • 3Đắc nhân tâm nơi công sở / Hiromi Yamasaki; Hương Linh dịch . - In lần 2. - Hà Nội : Công Thương; Công ty Cổ phần sách Thái Hà, 2020. - 157 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: TK24930
  • Chỉ số phân loại: 158.7
  • 4Khí phách nữ nhân nơi công sở / Mika Brzezinski; Bầu Linh dịch . - Hà Nội : Công Thương; Công ty sách Thái Hà, 2020. - 271 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: TK24960
  • Chỉ số phân loại: 650.12082
  • 5Nghiên cứu tác dụng ngăn cản bụi của cây xanh trên một số đường phố và công sở tại địa bàn thị xã Hà Đông và đề xuất biện pháp chọn loại cây trồng phù hợp/ Nguyễn Duy Biên; GVHD: Ngô Quang Đê . - 1999. - 42 tr
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • Chỉ số phân loại: 710
  • 6Phong cách làm việc nơi công sở / Brain works & Coral . - Hồ Chí Minh : Phụ nữ, 2015. - 135 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: TK22252-TK22254
  • Chỉ số phân loại: 650.17
  • 7Quy hoạch thiết kế cây xanh khu công sở thị xã Vĩnh Yên Vĩnh Phúc/ Hoàng Trung Kiên; GVHD: Ngô Quang Đê . - 2000. - 47 tr
  • Thông tin xếp giá: LV08002913
  • Chỉ số phân loại: 710
  • 8Ứng xử - quan hệ nơi công sở / Diệu Thanh (biên soạn) . - Hà Nội : Văn hoá - Thông tin, 2005. - 343 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: TK09010781, TK09010782
  • Chỉ số phân loại: 158.7
  • 9Ứng xử quan hệ nơi công sở / Diệu Thanh (Biên soạn) . - Hà Nội : Văn hóa - Thông tin, 2005. - 343 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: TK09010005
  • Chỉ số phân loại: 158.7
  • 10Văn hóa ứng xử ở công sở / Trần Hoàng . - . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2002. - 131 tr. ; 19 cm //t
  • Thông tin xếp giá: TK20729
  • Chỉ số phân loại: 158