| 1 |  | Chiến trường vinh quang / Jean Rouaud; Phạm Duy Thiện (dịch) . - Hà Nội : Văn học, 2016. - 202 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK23550 Chỉ số phân loại: 843.914 |
| 2 |  | Điệp viên ARES tự thuật / Trần Đông A (Biên soạn) . - Hà Nội : Công an nhân dân, 2020. - 376 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK24116-TK24120 Chỉ số phân loại: 895.92234 |
| 3 |  | Em sẽ nuôi con chúng ta / Bùi Ngọc Thanh Lan . - Hà Nội : Hồng Đức, 2019. - 206 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: DTH0211 Chỉ số phân loại: 895.9228403 |
| 4 |  | Hành trình không gian = EnduranceTự truyện của Scott Kelly phi hành gia giữ kỷ lục 340 ngày liên tiếp sống trên Trạm Vũ trụ Quốc tế / Scott Kelly; Nguyễn Duy Khánh dịch . - Hà Nội : Thế giới, 2020. - 461 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: DTH0185, DTH0186 Chỉ số phân loại: 629.450092 |
| 5 |  | Không bao giờ là thất bại tất cả là thử thách : Tự chuyện của Chung Ju Yung - người sáng lập tập đoàn Huyndai / Chung Ju Yung; Lê Huy Khoa . - Tái bản lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2006. - 255 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK08002202-TK08002204, TK09011619, TK09011620 Chỉ số phân loại: 650.1 |
| 6 |  | Lê Vân yêu và sống / Bùi Mai Hạnh, Lê Vân . - . - Hà Nội : Hội nhà văn, 2006. - 363 tr. ; 21 cm( ) Thông tin xếp giá: TK13891 Chỉ số phân loại: 895.922803 |
| 7 |  | Mọi chuyện trên đời đều có nguyên do? : Hành trình đi tìm ý nghĩa cuộc đời của một bệnh nhân ung thư / Kate Bowler; Cát Đằng (dịch) . - Hà Nội : Lao động, Công ty Sách Omega Việt Nam, 2019. - 205 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK27500, TK27501 Chỉ số phân loại: 362.1969940092 |
| 8 |  | Người đi tìm bão = Finding my virginity / Richard Branson; Đinh Quang dịch . - Hà Nội : Thế giới; Công ty Sách Alpha, 2019. - 574 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: DTH0043, DTH0044 Chỉ số phân loại: 338.04092 |
| 9 |  | Những năm tháng ấy cùng radio : [Bìa màu trắng] / Thu Thanh . - Hà Nội : Thế giới; Công ty Văn hoá Truyền thông Sống, 2018. - 257 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: DTH0183 Chỉ số phân loại: 384.54092 |
| 10 |  | Những năm tháng ấy cùng radio : [Bìa màu xanh]/ Thu Thanh . - Hà Nội : Thế giới; Công ty Văn hoá Truyền thông Sống, 2018. - 257 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: DTH0182 Chỉ số phân loại: 384.54092 |
| 11 |  | Tôi mù? : Tự truyện của cô gái mù "có phép lạ" / Nguyễn Thanh Tú . - Tái bản. - H : Nxb Hội nhà văn, 2006. - 183 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: TK09007337-TK09007339 Chỉ số phân loại: 895.922 803 |
| 12 |  | Tôi nói gì khi nói về chạy bộ : Tự truyện / Haruki Murakami; Thiên Nga (dịch) . - Hà Nội : Nxb. Hội Nhà văn; Công ty Văn hoá và Truyền thông Nhã Nam, 2016. - 231 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: TK23482 Chỉ số phân loại: 895.6 |
| 13 |  | Trước bình minh luôn là đêm tối : Thành công trước tuổi 30 / Tạ Minh Tuấn . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Nội : Thế giới; Công ty Sách Alpha, 2023. - 363 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: TK25431 Chỉ số phân loại: 895.92234 |