KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tìm thấy  14  biểu ghi Tải biểu ghi
1  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1Chọn lọc dòng lai F3 ưu tú, mang gene kháng rầy nâu trên tổ hợp lai MTL859/KorKhor57 = Selection of theF3 elite lines with resistant to brown plant hopper gene in the MTL859/KorKhor57 / Tống Thị Thùy Trang,...[và những người khác] . - 2024. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2024. Số 4. Tập 13.- tr 50 - 48
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2Một số biện pháp phòng trừ, quản lý bệnh hại keo tai tượng ở Lâm trường Đạ TẺH - Lâm Đồng. / Phạm Quang Thu . - 2002. - //Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn. - Năm 2002 . - Số 6. - tr 532 - 533
  • Thông tin xếp giá: BT0971
  • 3Nắm vững tình hình bệnh hại cây trồng và tích cực áp dụng biện pháp phòng trừ có hiệu quả / Trần Văn Mão . - 1974. - //Tập san Lâm nghiệp. - Năm 1974 . - Số7 . - tr.14 -15
  • Thông tin xếp giá: BT1633
  • 4Nghiên cứu bệnh hại lá cây Keo tai tượng (Acacia mangium Wild) và đề xuất biện pháp quản lí bệnh hại tại vườn ươm ở khu vực Xuân Mai - huyện Chương Mỹ - Hà Nội : Khóa luận tốt nghiệp / Nguyễn Văn Huy; GVHD: Nguyễn Thành Tuấn . - 2017. - 35 tr.; Phụ lục, 30 cm
  • Thông tin xếp giá: LV13223
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 5Nghiên cứu bệnh hại một số vườn ươm thuộc huyện Phú Lương - Thái Nguyên làm cơ sở đề xuất các biện pháp quản lý vật gây hại tổng hợp, IPM / GVHD: Trần Văn Mão . - Hà tây : ĐHLN, 2000. - 88tr
  • Thông tin xếp giá: THS08000104, THS08000655
  • Chỉ số phân loại: 632
  • 6Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái và thử nghiệm biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại chính trên cây keo tai tượng (Acacia mangium Willd., 1860) tại huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái : Luận văn Thạc sỹ Quản lý tài nguyên rừng / Phạm Kỳ Sơn; GVHD: Nguyễn Thành Tuấn, Lê Văn Bình . - 2019. - 63 tr. : Phụ lục; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS5026
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 7Nghiên cứu một số bệnh hại chính trên Địa lan và đề xuất biện pháp phòng trừ tại Sa Pa, Lào Cai / Bùi Thị Duyên, Nguyễn Văn Tuất; Người phản biện: Lê Lương Tề . - 2012. - //Tạp chí NN & PTNT. - Năm 2012. - Số 17. - tr.33 - 39
  • Thông tin xếp giá: BT2075
  • 8Nghiên cứu thành phần bệnh hại và đề xuất biện pháp quản lý bệnh hại chính trên cây sầu riêng tại tỉnh Bình Phước : Đề án tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ định hướng ứng dụng Ngành Quản lý tài nguyên rừng / Nguyễn Trung Thành; Người hướng dẫn: Nguyễn Thành Tuấn, Phạm Quang Thu . - 2025. - vii, 52 tr. : Phụ lục; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS6870
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 9Nghiên cứu thử nghiệm biện pháp phòng trừ bệnh hại cây Quế (Cinnamomum cassia Presl) ở vườn ươm tại huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn : Luận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên rừng / Trần Anh Tuấn; NHDKH: Trần Thanh Trăng, Nguyễn Thành Tuấn . - 2023. - viii, 58 tr. : Phụ lục; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS6321
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 10Nghiên cứu thực trạng sâu, bệnh hại cây Lát Mexico (Cedrela odorata) tại xã Đông Sơn, thị xã Tam Điệp, Ninh Bình : Chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng. Mã số: 302 / Đào Thị Thủy; GVHD: Đỗ Thị Kha, Trần Tuấn Kha . - Hà Nội: ĐHLN, 2009. - 41 tr. ; 27 cm. + 1 CD
  • Thông tin xếp giá: LV09006529
  • Chỉ số phân loại: 632
  • 11Phòng trừ sâu bệnh hại trong kinh doanh rừng / Trần Văn Mão . - 1984. - //Tạp chí Lâm nghiệp. - Năm 1984 . - Số 7 . - tr. 46 - 48
  • Thông tin xếp giá: BT1555
  • 12Sâu bệnh hại Ngô cây lương thực trồng cạn và biện pháp phòng trừ / Đường Hồng Dật . - Hà Nội : Nxb Lao động - Xã hội, 2006. - 199 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: TK09010435-TK09010437
  • Chỉ số phân loại: 632
  • 13Tình hình sâu, bệnh hại một số loài cây trồng rừng chính và định hướng nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ thực vật rừng. / Phạm Quang Thu, Nguyễn Văn Độ . - 2001. - //Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn. - Năm 2001 . - Số 11 . - tr 827 - 829
  • Thông tin xếp giá: BT0782
  • 14Xác định nguyên nhân gây bệnh hại lá Quế (Cinnamomum loureirii Nees) và đề xuất biện pháp phòng trừ bệnh hại tại xã Nậm Tha, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai : Khóa luận tốt nghiệp / Chảo A Phài; GVHD: Nguyễn Thành Tuấn . - 2019. - 44 tr.; Phụ lục, 29 cm
  • Thông tin xếp giá: LV13704
  • Chỉ số phân loại: 333.7