| 1 |  | Cấp thoát nước / Nguyễn Thống . - . - Hà Nội, 2010. - 234 tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: TK18847-TK18851 Chỉ số phân loại: 628.1 |
| 2 |  | Chuyển dịch mô hình quản lý chất lượng nước tại Việt Nam sang giám sát dựa trên dữ liệu số thời gian thực / Nguyễn Thanh Giao,...[và những người khác] . - 2026. - //Tạp chí Nông nghiệp và Môi trường.- Năm 2026. Số 7.- tr 77 - 85 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Đánh giá mức độ ô nhiễm Asen trong nước sinh hoạt tại phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. / Lê Thị Thu Hường; Người phản biện: Bế Minh Châu . - 2011. - //Thông tin Khoa học Lâm nghiệp . - Năm 2011. - Số 1. - tr. 91 - 96 Thông tin xếp giá: BT1856 |
| 4 |  | Giá trị điều tiết nguồn nước, bảo vệ đất của rừng đối với nhà máy thủy điện và cơ sở cung cấp nước Sơn La và Hòa Bình / Vương Văn Quỳnh; Người phản biện: Ngô Đình Quế . - 2010. - //Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn. - Năm 2010. - Số 6. - tr131 - 138 Thông tin xếp giá: BT0430 |
| 5 |  | Kết quả bước đầu nghiên cứu tác dụng phòng hộ nguồn nước của một số thảm thực vật chính và các nguyên tắc xây dựng rừng phòng hộ nguồn nước / Nguyễn Ngọc Lung, Võ Đại Hải . - . - TP. Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 1997. - 156 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: TK19139, TK19140, TK20595-TK20599 Chỉ số phân loại: 634.9 |
| 6 |  | Nghiên cứu thực trạng và phân vùng chất lượng nước mặt sông Nhuệ trên khu vực tỉnh Hà Nam. / Nguyễn Thị Tâm; GVHD: Bế Minh Châu . - 2010. - 52 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV7192 Chỉ số phân loại: 363.7 |
| 7 |  | Xác định nguồn gốc nước dưới đất tầng Plioxen dưới khu vực đồng bằng sông Cửu Long bằng phương pháp thủy văn đồng vị / Nguyễn Đình Tứ, Lâm Hoàng Quốc Việt; Người phản biện: Nguyễn Thống . - 2018. - //Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. - Năm 2018 . Số 3+ 4 . - tr.192 - 198 Thông tin xếp giá: BT4148 |