| 1 |  | Đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng tại NHCSXH huyện Hương Sơn - tỉnh Hà Tĩnh : Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh. Mã số: 401 / Phạm Thị Cẩm Nhung; GVHD: Trần Hữu Dào . - Hà Nội: ĐHLN, 2009. - 55 tr. ; 27 cm. + 1 CD Thông tin xếp giá: LV09006383 Chỉ số phân loại: 634.9068 |
| 2 |  | Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn tín dụng cho hộ nghèo từ ngân hàng chính sách xã hội trên địa bàn quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ / Dương Thị Bích Diệu; GVHD: Nguyễn Thị Xuân Hương . - 2017. - 106 tr.; Phụ lục, 29 cm Thông tin xếp giá: THS4077 Chỉ số phân loại: 338.1 |
| 3 |  | Đánh giá tác động của nguồn vốn cho vay hộ nghèo và cận nghèo của ngân hàng chính sách xã hội huyện Trạng Bom, tỉnh Đồng Nai : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế / Phạm Thị Huệ Quyên; GVHD: Lê Đình Hải . - Đồng Nai, 2016. - 117 tr.; Phụ lục, 29 cm Thông tin xếp giá: THS4865 Chỉ số phân loại: 338.1 |
| 4 |  | Giải pháp nâng cao chất lượng quản lý vốn vay ưu đãi của ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình / Bùi Thị Lan Oanh; GVHD: Nguyễn Văn Tuấn . - 2014. - 108 tr. : Phụ lục ; 30 cm Thông tin xếp giá: THS2719, THS3319 Chỉ số phân loại: 338.1 |
| 5 |  | Hoàn thiện công tác quản lý tín dụng cho vay giải quyết việc làm tại ngân hàng chính sách xã hội Hà Nội - phòng giao dịch Mỹ Đức : Đề án tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ định hướng ứng dụng ngành Quản lý kinh tế / Nguyễn Thị Thanh Hòa; Người hướng dẫn: Nguyễn Văn Tuấn . - 2025. - viii, 92 tr. : Phụ lục; 29 cm Thông tin xếp giá: THS6800 Chỉ số phân loại: 330.068 |
| 6 |  | Nghiên cứu đánh giá tình hình hoạt động và kết quả thực hiện của Ngân hàng chính sách xã hội huyện Đông Triều tỉnh Quảng Ninh/ Đào Thị Thúy Hưởng; GVHD: Trần Thị Thu Hà . - 2006. - 67 tr Thông tin xếp giá: LV08001511 Chỉ số phân loại: 634.9068 |
| 7 |  | Quản lý hoạt động cho vay ủy thác của ngân hàng chính sách xã hội Kim Bôi qua Hội Nông dân trên địa bàn xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ : Đề án tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ định hướng ứng dụng Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Bùi Văn Huy; Người hướng dẫn: TS. Phạm Thị Tân . - 2026. - viii, 77 tr. : Phụ lục; 29 cm Thông tin xếp giá: THS6940 Chỉ số phân loại: 330.068 |