| 1 |  | Đa dạng tài nguyên cây thuốc tại khu bảo tồn các loại hạt trần quý, hiếm Nam Động, tỉnh Thanh Hóa / Phan Văn Dũng,...[và những người khác]; Người phản biện: Đỗ Thị Xuyến . - 2023. - //Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Năm 2023. Số 24.- tr 79 - 87 Thông tin xếp giá: BT5187 |
| 2 |  | Khả năng sinh trưởng và đặc điểm sinh sản của loài Rồng đất (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829) trong điều kiện nuôi nhốt = Growth performance and reproductive characteristics of Green Water Dragon (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829) in captivity / Đồng Thanh Hải, Đỗ Quốc Tuấn, Vũ Trọng Huân . - 2024. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2024. Số 1. Tập 13.- tr 43 - 52 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 3 |  | Nghiên cứu ứng dụng phần mềm ARC GIS xây dựng bản đồ xói mòn tiềm năng cho khu vực xã Dương Phong - huyện Bạch Thông - tỉnh Bắc Cạn : NCKH Sinh viên / Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Thị Len, Đỗ Quốc Tuấn; GVHD: Phùng Văn Khoa . - 2009. - 78 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: NCKH0009-NCKH0011 Chỉ số phân loại: 333.7 |
| 4 |  | Ổ sinh thái không gian của các loài Mang (Muntiacus spp.) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa = Spatial niche of barking deer (Muntiacus spp.) in Pu Hu Nature Reserve, Thanh Hoa province / Đỗ Ngọc Dương,...[và những người khác] . - 2024. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2024. Số 2. Tập 13.- tr 68 - 77 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Tổng quan về ảnh hưởng của hình thái sử dụng đất đến chất lượng nước = Overview of the influence of land use types on water quality / Đỗ Quốc Tuấn, Phùng Văn Khoa, Khổng Trọng Quang . - 2024. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2024. Số 2. Tập 13.- tr 95 - 103 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý nghiên cứu và xây dựng bản đồ xói mòn đất tiềm năng cho khu vực huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông / Đỗ Quốc Tuấn; GVHD: Trần Văn Ý, Đàm Duy Ân . - 2010. - 58 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV7172 Chỉ số phân loại: 363.7 |