KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tìm thấy  8  biểu ghi Tải biểu ghi
1  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1Báo cáo diễn biến môi trường Việt Nam 2004: Chất thải rắn / Ngân hàng Thế Giới . - Ngân hàng Thế giới : Bộ Tài nguyên và Môi trường : CIDA, 2004. - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TK28410
  • Chỉ số phân loại: 363.7285068
  • 2Đóng góp dự kiến do Quốc gia tự quyết định của Việt Nam - INDC : Báo cáo kỹ thuật / Bộ Tài nguyên và Môi trường . - Hà Nội : GIZ, 2015. - 56 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TK23240, TK23241
  • Chỉ số phân loại: 551.68
  • 3Kết quả kiểm kê đất đai toàn quốc năm 2014 : Theo chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 01 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ / Bộ tài nguyên và môi trường . - Hà Nội : Tài nguyên - Môi trường và Bản đồ Việt Nam, 2016. - 858 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: KV0390
  • Chỉ số phân loại: 333
  • 4Tài nguyên & Môi trường: [Báo]/ Bộ Tài nguyên và Môi trường . - H. - 16tr
  • Thông tin xếp giá: B30
  • Chỉ số phân loại: 333.72
  • 5Tài nguyên và môi trường = Natural resources and environment magazine: [Tạp chí] / Bộ tài nguyên và môi trường . - H. - 56tr
  • Thông tin xếp giá: TC114
  • Chỉ số phân loại: 333.72
  • 6Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT của Bộ tài nguyên và môi trường : Quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai / Bộ tài nguyên và môi trường . - 29 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: KV0385
  • Chỉ số phân loại: 346.04
  • 7Từ điển khí tượng thủy văn Anh - Việt: English - Vietnaese hydrometeorological dictionary / Nguyễn Văn Phòng (B.s); Nguyễn Thế Tưởng, Nguyễn Ngọc Huấn . - . - Nxb Từ điển bách khoa, 2005. - 512 tr ; 11 cm( )
  • Thông tin xếp giá: TK09008323
  • Chỉ số phân loại: 551.703
  • 8Vietnam environment monitor, 2004 : Solid waste / The World Bank . - The World Bank : Bộ Tài nguyên và Môi trường : CIDA, 2004. - 77 p. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NV4843
  • Chỉ số phân loại: 363.7285068