KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tìm thấy  31  biểu ghi Tải biểu ghi
1 2  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1Báo cáo cập nhật hai năm một lần lần thứ ba: Gửi công ước khung của liên hợp quốc về biến đổi khí hậu : Viet Nam Third biennoal updated report: To the united nations framework convention on climate change / Bộ Tài nguyên và Môi trường . - Hà Nội : Dân trí, 2021. - 178 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TK27825-TK27829
  • Chỉ số phân loại: 363.73874
  • 2Báo cáo của Oxfam về tình trạng nghèo khổ trên thế giới : Sách tham khảo / Kevin Watkins . - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 1997. - 347 tr. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: TK12828, TK12829
  • Chỉ số phân loại: 362.5
  • 3Báo cáo diễn biến môi trường Việt Nam 2004: Chất thải rắn / Ngân hàng Thế Giới . - Ngân hàng Thế giới : Bộ Tài nguyên và Môi trường : CIDA, 2004. - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TK28410
  • Chỉ số phân loại: 363.7285068
  • 4Báo cáo diễn biến môi trường Việt Nam 2005, Đa dạng sinh học . - . - Hà Nội : Lao động - Xã hội, 2005. - 77 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: TK12661
  • Chỉ số phân loại: 333.9509597
  • 5Báo cáo Dòng chảy pháp luật kinh doanh năm 2020 / Đậu Anh Tuấn... [và những người khác] . - Hà Nội, 2020. - 92 tr. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: PL0429
  • Chỉ số phân loại: 346.07
  • 6Báo cáo đánh giá cơ hội giảm phát thải từ các loại hình sử dụng đất, Việt Nam chuẩn bị thực hiện REDD / Hoàng Minh Hòa,...[và những người khác] . - ASB, 2010. - 107 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: TK21321
  • Chỉ số phân loại: 333.731
  • 7Báo cáo hội nghị khoa học : Lần thứ nhất / Bộ khoa học và công nghệ . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 2003. - 484 tr. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: TK23442
  • Chỉ số phân loại: 333.72
  • 8Báo cáo khảo sát tình hình công khai thông tin trong quản lý đất đai / Nguyễn Ngọc Anh,... [và những người khác] . - Hà Nội, 2010. - 84 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: TK28417
  • Chỉ số phân loại: 333.3
  • 9Báo cáo Lượng giá dịch vụ hệ sinh thái nhằm xây dựng cơ chế chi trả dịch vụ môi trường rừng trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản tại tỉnh Lào Cai, Thừa Thiên Huế và Cà Mau / Yasu Hiromi . - Hà Nội, 2015. - 178 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: TK25136
  • Chỉ số phân loại: 333.956
  • 10Báo cáo phát triển thế giới 2009: Tái định dạng địa kinh tế: Sách tham khảo / World Bank . - . - Hà Nội : Văn hóa Thông tin, 2008. - 561 tr. ; 28 cm( )
  • Thông tin xếp giá: TK13922, TK17392
  • Chỉ số phân loại: 330.9
  • 11Báo cáo phát triển thế giới 2010: Phát triển và biến đổi khí hậu / Ngân hàng Thế giới . - Washington : Ngân hàng Thế giới, 2010. - xxvi,471 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TK27824
  • Chỉ số phân loại: 363.73874
  • 12Báo cáo sơ bộ khu hệ dơi tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa, Bắc Trung Bộ, Việt Nam = A preliminary suvey of the bat fauna of Pu Luong nature reserve, Thanh Hoa province, North-central Vietnam. Báo cáo số 08 / Vũ ĐìnhThống . - Hà Nội, 2004. - 30 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: FFI007-FFI009
  • Chỉ số phân loại: 333.959
  • 13Báo cáo tình hình phát triển thế giới tấn công đói nghèo 2000/2001 : Sách tham khảo / World Bank; Người dịch: Vũ Cương, Hoàng Thanh Dương . - . - Hà Nội : Chính trị Quốc Gia , 2000. - 405 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TK15907
  • Chỉ số phân loại: 362.5
  • 14Báo cáo tóm tắt kết quả hoạt động của ngành Lâm nghiệp năm 2024 = Summary report forest sector results 2024 / Bùi Thị Minh Nguyệt . - Hà Nội : Cục Lâm nghiệp và Kiểm Lâm; Bộ Nông nghiệp và Môi trường, 2025. - 92 tr. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: TK27792-TK27796
  • Chỉ số phân loại: 634.909
  • 15Báo cáo về tăng trưởng chiến lược tăng trưởng bền vững và phát triển hoà nhập . - . - 198 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TK16039
  • Chỉ số phân loại: 338.91
  • 16Báo cáo: Đánh giá 8 năm tổ chức hoạt động quỹ bảo vệ và phát triển rừng (2008 - 2015) và 5 năm thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (2011 - 2015) ở Việt Nam / Nguyễn Chí Thành, Vương Văn Quỳnh . - Hà Nội, 2016. - 90 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: TK25139
  • Chỉ số phân loại: 333.75
  • 17Báo cáo: Nghiên cứu, đề xuất thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng (CPFES) . - Hà Nội, 2019. - 105 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: TK25131
  • Chỉ số phân loại: 333.7517
  • 18Chế độ kế toán ngân sách và tài chính xã : Ban hành theo quyết định số 94/2005/QĐ - BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ tài chính/ Bộ Tài chính . - . - Hà Nội : Tài chính , 2006. - 280 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: TK14340-TK14344
  • Chỉ số phân loại: 657
  • 19Chuyển đổi nông nghiệp Việt Nam: tăng giá trị, giảm đầu vào : Báo cáo phát triển Việt Nam 2016 / Steven Jaffee,...[và những người khác] . - Hà Nội : Hồng Đức, 2016. - 126 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: TK28416
  • Chỉ số phân loại: 338.109597
  • 20Đánh giá chi tiêu công Việt Nam - Chính sách tài khóa hướng tới bền vững, hiệu quả và công bằng. Tập 2, Báo cáo chuyên ngành / Võ Thành Hưng... [và những người khác] . - Ngân hàng Thế giới, 2017. - 121 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: TK28405
  • Chỉ số phân loại: 336.39
  • 21Đánh giá chi tiêu công Việt Nam: Chính sách tài khóa hướng tới bền vững, hiệu quả và công bằng. Tập 1, Báo cáo liên ngành / Võ Thành Hưng... [và những người khác] . - Ngân hàng Thế giới, 2017. - 143 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: TK28404
  • Chỉ số phân loại: 336.39
  • 22Hướng dẫn xây dựng báo cáo nghiên cứu khả thi trồng rừng sản xuất và nông lâm kết hợp ở Việt Nam. Quyển 2, Hướng dẫn viết báo cáo nghiên cứu khả thi / Tổng cục Lâm nghiệp, Tổ chức hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) . - . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2012. - 532 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TK20503, VL1016
  • Chỉ số phân loại: 634.909597
  • 23Kế toán dành cho nhà quản lý : Khám phá bí mật của báo cáo tài chính . - Tái bản lần thứ 2. - T.p.Hồ Chí Minh: N.x.b Trẻ, 2004. - 124tr.;24cm( Bộ sách quản trị tài chính và Kế toán )
  • Thông tin xếp giá: TK13273, TK13274, TK14435
  • Chỉ số phân loại: 658.15
  • 24Một số giải pháp chính để khôi phục và phát triển rừng / Nguyễn Văn Đẳng . - 1998. - //Tạp chí lâm nghiệp. - Năm 1998 . - Số 6 . - tr.12 -17
  • Thông tin xếp giá: BT1093
  • 25Những ràng buộc đối với tăng trưởng / Nguyễn Đức Thành (Chủ biên),... [và những người khác] . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014. - 432 tr. : hình vẽ, bảng + 24 cm( Báo cáo thường niên kinh tế Việt Nam 2014 )
  • Thông tin xếp giá: TK28401
  • Chỉ số phân loại: 338.9597
  • 26Phát triển và biến đổi khí hậu : Báo cáo phát triển thế giới / Ngân hàng Quốc tế về Tái thiết và Phát triển . - . - Hà Nội, 2010. - 471 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: TK13168
  • Chỉ số phân loại: 551.68
  • 27Send me an update : A step-by-step approach to business and professional writing / Daphne Mackey . - New York : McGraw-Hill, 2006. - x, 100 p.: fig., phot., ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: NV3433
  • Chỉ số phân loại: 651.7
  • 28Tuyển tập Hội nghị khoa học thường niên năm 2015 : Proceedings of the annual conference on water resources / Trường Đại học Thủy Lợi . - Hà Nội : Xây dựng, 2015. - 418 tr
  • Thông tin xếp giá: TK23235, TK23894
  • Chỉ số phân loại: 627
  • 29Tuyển tập một số báo cáo về dự án tăng cường lâm nghiệp cộng đồng ở Việt Nam / Nguyễn Nghĩa Biên (chủ biên)... [và những người khác] . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2013. - 400 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: TK25117, TK25118
  • Chỉ số phân loại: 634.9209597
  • 30Ứng dụng phân tích báo cáo tài chính và định giá doanh nghiệp trong thực tiễn / Lý Lâm Duy . - (In lần 3). - Hà Nội : Công Thương; Công ty Sách Thái Hà, 2024. - 355 ttr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: TK25404
  • Chỉ số phân loại: 657.3