KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tìm thấy  13  biểu ghi Tải biểu ghi
1  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1Chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Đồng Nai / Đỗ Văn Thông, Trần Huy Mạnh; Người phản biện: Trần Quang Bảo . - 2017. - //Tạp chí NN & PTNT. - Năm 2017. Số 21. - tr.100 - 109
  • Thông tin xếp giá: BT4058
  • 2Đánh giá hiệu quả chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An : Luận văn thạc sỹ khoa học lâm nghiệp / Phan Quảng Nam; GVHD: Phạm Xuân Hoàn . - 2017. - 79 tr.; Phụ lục, 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS4310
  • Chỉ số phân loại: 634.9
  • 3Đánh giá hiệu quả chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng đến công tác quản lý bảo vệ rừng, cải thiện đời sống người dân lưu vực nhà máy thủy điện Cửa Đạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn từ 2012 - 2016 : Luận văn thạc sỹ khoa học lâm nghiệp / Nguyễn Huy Thuận; GVHD: Vương Văn Quỳnh . - 2017. - 77 tr.; Phụ lục, 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS4372
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 4Đánh giá hiệu quả hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng thông qua bộ chỉ số giám sát đánh giá tại tỉnh Hòa Bình : Đề án tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ định hướng ứng dụng Ngành Quản lý tài nguyên rừng / Vũ Đức Giáp; Người hướng dẫn: Vũ Văn Trường . - 2025. - viii, 71 tr. : Phụ lục; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS6872
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 5Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2016 : Luận văn thạc sỹ khoa học lâm nghiệp / Nguyễn Hải Âu; GVHD: Bùi Xuân Dũng, Nguyễn Thị Ngọc . - 2017. - 69 tr.; Phụ lục, 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS4387
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 6Định giá trị dịch vụ du lịch sinh thái theo phương pháp định giá ngẫu nhiên. / Bùi Thị Minh Nguyệt, Lưu Hữu Quý, Vũ Thị Vui; Người phản biện: Vũ Tấn Phương . - 2014. - //Tạp chí NN& PTNT - Chuyên đề 50 năm trường Đại học Lâm nghiệp. - Năm 2014. Số chuyên đề tháng 11/2014. - tr. 46 - 54
  • Thông tin xếp giá: BT3188
  • 7Hiện trạng cơ sở dữ liệu thông tin về chi trả dịch vụ môi trường rừng Việt Nam / Trần Thị Trang; Người phản biện: Vương Văn Quỳnh . - 2015. - //Tạp chí Khoa học & công nghệ Lâm nghiệp. - Năm 2015. Số chuyên đề tháng 10/2015. - tr.91-99
  • Thông tin xếp giá: BT3498
  • 8Nghiên cứu chi trả dịch vụ môi trường rừng tại huyện Phù Yên - Tỉnh Sơn La : Luận văn Thạc sỹ Khoa học Lâm nghiệp / Kim Ngọc Quang; GVHD: Nguyễn Bá Ngãi . - 2012. - 61 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS1679, THS3629
  • Chỉ số phân loại: 634.9
  • 9Nghiên cứu giá trị kinh tế dịch vụ môi trường rừng khu bảo tồn đất ngập nước Láng Sen, tỉnh Long An/ Ngô Văn Ngọc, Trần Thanh Cao, Huỳnh Văn Lâm; Người thẩm định: Ngô Đình Quế . - 2015. - //Tạp chí Khoa học Lâm nghiệp. - Năm 2015. Số 1/2015. - tr.3727-3726
  • Thông tin xếp giá: BT3343
  • 10Nghiên cứu thực trạng và đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại tỉnh Nghệ An / Nguyễn Thị Thu; GVHD: Chu Thị Thu . - 2012. - 63 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: LV8146
  • Chỉ số phân loại: 338.5
  • 11Phân tích mô hình chi trả dịch vụ môi trường rừng tự nguyện tại huyện Ba Bể, Bắc Kạn / Cao Trường Sơn,...[và những người khác]; Người phản biện: Trần Quang Bảo . - 2016. - //Tạp chí Nông nghiệp & PTNT. - Năm 2016. Số 17. - tr.110 - 117
  • Thông tin xếp giá: BT3673
  • 12Tăng cường thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang : Đề án tốt nghiệp trình độ Thạc sĩ định hướng ứng dụng ngành Quản lý kinh tế / Nguyễn Thanh Hải; Người hướng dẫn: Phạm Thị Huế . - 2025. - ix, 82 tr. : Phụ lục; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: THS6821
  • Chỉ số phân loại: 330.068
  • 13Ước lượng mức sẵn lòng chi trả cho dịch vụ môi trường rừng của người dân thành phố Tuyên Quang / Hà Duy Tùng; GVHD: Trịnh Quang Thoại . - 2013. - 57 tr. : Phụ lục ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: LV8857
  • Chỉ số phân loại: 338