KẾT QUẢ TÌM KIẾM
Tìm thấy  38  biểu ghi Tải biểu ghi
1 2  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1Bài giảng kiến thức cơ bản bảo tồn tài nguyên thiên nhiên / Đồng Thanh Hải (Chủ biên),...[và những người khác] . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2016. - 80 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: GT21428-GT21437, MV38599-MV38686, TRB0060, TRB0061
  • Chỉ số phân loại: 333.72
  • 2Bách khoa toàn thư tuổi trẻ : Thiên nhiên và môi trường / Nguyễn Văn Thi, Nguyễn Kim Đô (Dịch) . - . - Hà Nội : Phụ nữ, 2002. - 880 tr. ; 24 cm( )
  • Thông tin xếp giá: TK08005168, VL0932
  • Chỉ số phân loại: 363.7003
  • 3Beyond naturalness : Rethinking park and wilderness stewardship in an era of rapid change / David N. Cole, Laurie Yung . - Washington : Island Press, 2010. - xiii, 287 p. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: NV1733
  • Chỉ số phân loại: 333.78
  • 4Biosphere 2000 : Protecting Our Global Environment / Donald G. Kaufman, Cecilia M. Franz . - New York : Harper Collins College Publishers, 1993. - xxiv,607 p. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: NV4445
  • Chỉ số phân loại: 363.7
  • 5Các văn bản pháp luật về bảo vệ và sử dụng tài nguyên thiên nhiên . - . - Hà Nội : Lao động - Xã hội, 2002. - 782tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: TK08005654, TK08005655, TK09007724-TK09007726, TK09008755, TK09008756, TK12803, TK16405, TK16406
  • Chỉ số phân loại: 346.04
  • 6Collaborative management and conservation - A strategy for community based natural resource management of special use forest in Vietnam. Part II, Case studies from Pu Luong nature reserve, Thanh Hoa province / Apel, Ulrich... [et.al] . - Hà Nội, 2002. - viii,202 p. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: FFI012-FFI056
  • Chỉ số phân loại: 333.70959741
  • 7Conservation Directory 2003 : The Guide to Worldwide Environmental Organizations / National Wildlife Federation; Bill Street Editor . - 48th ed. - Washington : Island Press, 2003. - 766 p. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: NV0657
  • Chỉ số phân loại: 333.72
  • 8Đa dạng sinh học, giá trị bảo tồn và định hướng quản lý, khai thác bền vững tài nguyên thiên nhiên tại Khu bảo tồn đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai / Nguyễn Văn Quân, Chu Thế Cường (chủ biên),... [và những người khác] . - Hà Nội : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2021. - 285 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: TK27296
  • Chỉ số phân loại: 333.9180959749
  • 9Đa dạng sinh học, giá trị bảo tồn và định hướng quản lý, khai thác bền vững tài nguyên thiên nhiên tại khu bảo tồn đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai / Nguyễn Văn Quân, Chu Thế Cường (chủ biên)... [và những người khác] . - Hà Nội : Khoa học tự nhiên và Công nghệ, 2021. - 285 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: TK24270
  • Chỉ số phân loại: 333.9180959749
  • 10Đánh giá hiện trạng và đề xuất một số giải pháp sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên và nâng cao sinh kế cho người dân tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng = Situation and solutions for sustainable management of natural resources and local community livelihood improvement at Phong Nha -Ke Bang National Park / Bùi Thế Đồi,...[và những người khác] . - 2023. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2023. Số 4.- tr 11 - 19
  • Thông tin xếp giá:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 11Điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên và môi trường trong định hướng phát triển không gian thủ đô Hà Nội / Đỗ Xuân Sâm chủ biên ... [và những người khác] . - . - Hà Nội, 2010. - 590 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: VL0737
  • Chỉ số phân loại: 333.70959731
  • 12Điều tra và đánh giá nguồn tài nguyên cây thuốc ở Vườn Quốc gia Cát Bà và vùng đệm (Hải Phòng) làm cơ sở cho công tác bảo tồn và sử dụng bền vững / Cao Thị Hải Xuân . - Hà Tây : ĐHLN, 2006. - 66tr : phụ lục
  • Thông tin xếp giá: THS08000831
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 13Địa lý kinh tế Việt Nam / Văn Thái . - . - Hà nội : Thống kê, 1997. - 255tr,27cm
  • Thông tin xếp giá: TK08005256, TK08005342, TK12749-TK12751, TK19198
  • Chỉ số phân loại: 330.9597
  • 14Environment 08/09 : Annual editions / Zachary Sharp . - 27th ed. - Boston : McGraw-Hill, 2009. - xvi,239 p. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: NV4611
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 15Environmental Geoscience : Interction between natural systems and man / Arthur N. Strahler, Alan H. Strahler . - Santa : Hailton Publishing Company, 1973. - ix,511 p. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: NV3950
  • Chỉ số phân loại: 550
  • 16Giáo trình ứng dụng công nghệ viễn thám trong nghiên cứu, giám sát tài nguyên môi trường / Trịnh Lê Hùng (chủ biên), Vũ Danh Tuyên . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 2016. - 214 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: TK27989-TK27998
  • Chỉ số phân loại: 333.70285
  • 17Hướng tới quản lý tài nguyên thiên nhiên bền vững tại Việt Nam : Giới thiệu thành quả của Dự án SNRM . - Hà Nội : Thế giới, 2020. - 104 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: TK27618, TK27619
  • Chỉ số phân loại: 333.7068
  • 18Khoa học tài nguyên thiên nhiên / Lê Mộng Chân, Nguyễn Văn Huy . - Hà Nội :Nông nghiệp, 1996. - 91 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: GT09004714, GT09004716-GT09004763, GT15111-GT15120
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 19Kiến thức bản địa của đồng bào vùng cao trong nông nghiệp và quản lý tài nguyên thiên nhiên / Hoàng Xuân Tý, Lê Trọng Cúc (Chủ biên),...[và những người khác] . - Hà Nội : Nông nghiệp, 1998. - 288 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: TK24415
  • Chỉ số phân loại: 307.72
  • 20Kinh tế tài nguyên thiên nhiên = The economics of natural resource use / J. Hartwick,..[và những người khác] . - Thành phố Hồ Chí Minh, 2005. - 173 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: KV1357
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 21Kinh tế tài nguyên thiên nhiên đại cương / Barry Field; Nguyễn Trung Dũng,... [và những người khác] (biên dịch) . - Hà Nội : Khoa học tự nhiên và công nghệ, 2010. - 451 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: TK26891
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 22Natural resource ecology and measurement : (Textbook of Vietnam National University of Forestry) / Assoc. Prof. Dr. Nguyen Hong Hai (Editor), Dr. Nguyen Trong Minh . - Ha Noi : Science, Technology and Communications Publishing House, 2026. - 162 p. : figures, table ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: MV61471-MV61545, NV4869-NV4873
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 23Nghiên cứu và đề xuất tuyến du lịch sinh thái có sự tham gia của cộng đồng để bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ đa dạng sinh học ở tỉnh Kiên Giang / Trương Bá Vương, Nguyễn Thị Ngọc Ẩn . - 2011. - //Báo cáo KH về sinh thái và tài nguyên sinh vật. - Năm 2011. - tr. 1899 - 1904
  • Thông tin xếp giá: BT2569
  • 24Phối hợp quản lý và bảo tồn - Chiến lược hợp tác quản lý tài nguyên thiên nhiên cộng đồng đối với rừng đặc dụng ở Việt Nam : Collaborative management and conservation - A strategy for community based natural resource management of special use forest in Vietnam. Phần I = Part I, Tóm tắt = Summary / Apel, Ulrich... [et.al] . - Hà Nội, 2002. - 26 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: FFI073-FFI137
  • Chỉ số phân loại: 333.709597
  • 25Phối hợp quản lý và bảo tồn - Chiến lược hợp tác quản lý tài nguyên thiên nhiên cộng đồng đối với rừng đặc dụng ở Việt Nam. Phần II, Nghiên cứu chuyên đề ở Khu bảo tồn Pù Luông, Thanh Hóa / Apel, Ulrich... [et.al] . - Hà Nội, 2002. - viii,208 tr
  • Thông tin xếp giá: FFI057-FFI072
  • Chỉ số phân loại: 333.70959741
  • 26Policy Instruments for Environmental and Natural Resource Management / Thomas Sterner . - Washington : Resources for the future, 2003. - xxii, 504 p. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: NV1689
  • Chỉ số phân loại: 333.72
  • 27QGIS và những ứng dụng trong quản lý tài nguyên thiên nhiên : (Sách tham khảo). Tập 1 / Lê Sỹ Doanh, Phạm Văn Duẩn, Nguyễn Văn Thị (Đồng chủ biên),...[và những người khác] . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 2024. - 231 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: MV59247-MV59341, TK25837-TK25841
  • Chỉ số phân loại: 333.70285
  • 28Quản lý nhà nước đối với ngành tài nguyên thiên nhiên và môi trường bằng các công cụ kinh tế (EIS): Kinh nghiệm thế giới và Việt Nam. / Chu Thị Thu; Phạm Thanh Quế; Người phản biện: Nguyễn Quang Hà . - 2013. - //Tạp chí khoa học và công nghệ lâm nghiệp. - Năm 2013. Số3 - kỳ1 . - tr 111 - 121
  • Thông tin xếp giá: BT2762
  • 29Quy hoạch du lịch nông nghiệp vùng Bưởi đặc sản Đoan Hùng tại xã Chí Đám huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ / GVHD: Phó Đức Tùng . - H. : ĐHLN, 2008. - 85tr
  • Thông tin xếp giá: THS09000887
  • Chỉ số phân loại: 333.7
  • 30Rives of gold : Desiging markets to allocate water in California / Brent M. Haddad . - Washington, D.C. : Island Press, 2000. - xxiii, 196 p. : ill. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: NV08000116
  • Chỉ số phân loại: 333.91