| 1 |  | Ảnh hưởng của diện tích mẫu thử đến kết quả thí nghiệm đánh giá khả năng hút ẩm hỗn hướng của vật liệu / Lý Tuấn Trường, Trịnh Hiền Mai, Nguyễn Văn Diễn . - 2018. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp. - Năm 2018 . Số 6 . - tr 142 - 150 Thông tin xếp giá: BT4436 |
| 2 |  | Bài giảng Hướng dẫn thí nghiệm kỹ thuật xung số / Lê Minh Đức . - Hà Nội: Đại học Lâm nghiệp, 2020. - 253 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT22458-GT22462, MV49418-MV49437 Chỉ số phân loại: 621.3815365 |
| 3 |  | Bài giảng tài liệu thực hành môn vật lý 1 / Nguyễn Vũ Cẩm Bình . - Hà Nội : Đại học Lâm nghiệp, 2015. - 104 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: GT21438-GT21447, MV38844-MV38993 Chỉ số phân loại: 530.028 |
| 4 |  | Bài giảng tài liệu thực hành môn vật lý 2 / Bùi Thị Toàn Thư . - Hà Nội : Trường Đại học Lâm nghiệp, 2015. - 144 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT21463-GT21472, MV38994-MV39143 Chỉ số phân loại: 530.028 |
| 5 |  | Bài giảng thí nghiệm và kiểm định công trình / Vũ Minh Ngọc . - Hà Nội : Trường Đại học Lâm nghiệp, 2021. - 234 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT22607-GT22611, MV50948-MV50992 Chỉ số phân loại: 624 |
| 6 |  | Bài giảng thực hành hóa học đại cương / Vũ Huy Định, Lê Khánh Toàn, Đặng Thế Anh . - Hà Nội : Trường Đại học Lâm nghiệp, 2019. - iv, 94 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT22304-GT22308, MV48286-MV48320 Chỉ số phân loại: 540.071 |
| 7 |  | Biology : Exploring life / Gil Brum, Larry Mc Kane, Gerry Karp . - 2nd ed. - New Jeasey: John Wiley & Son, 1994. - xxx, 1030 p. ; 28 cm Thông tin xếp giá: NV1868 Chỉ số phân loại: 574 |
| 8 |  | Cell and molecular biology concepts and experiments / Gerald Karp . - . - New York : John wiley & Sons, 1999. - 82 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: NV0290, NV0291, NV1154-NV1156, NV1158 Chỉ số phân loại: 572.8 |
| 9 |  | Công nghệ thí nghiệm ô tô : Giáo trình Trường Đại học lâm nghiệp / Trần Công Chi (chủ biên),... [và những người khác] . - Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 2024. - 332 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT23054-GT23058, MV59097-MV59181 Chỉ số phân loại: 629.28 |
| 10 |  | Đánh giá khả năng loại bỏ nitơ điôxit (NO2) của một số loài thực vật bản địa ở Việt Nam / Phùng Văn Khoa,...[và những người khác] . - 2023. - //Tạp chí Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp.- Năm 2023. Số 1.- tr 77 - 84 Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Đánh giá khả năng tích lũy chì (Pb) của cây rau muống trong quy mô thí nghiệm và ngoài tự nhiên tại xã An Mỹ - huyện Mỹ Đức - Tp Hà Nội : Khóa luận tốt nghiệp / Vũ Văn Uẩn; GVHD: Bùi Văn Năng . - 2017. - 44 tr.; Phụ lục, 30 cm Thông tin xếp giá: LV13160 Chỉ số phân loại: 363.7 |
| 12 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng : Công bố kèm theo Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 14/11/2027 của Bộ trưởng Bộ xây dựng / Bộ xây dựng . - Hà Nội : Xây dựng, 2018. - 162 tr. ; 31 cm Thông tin xếp giá: TK27859, TK27860 Chỉ số phân loại: 624.183 |
| 13 |  | Giáo trình đào tạo thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Tập 1 / Trần Hữu Quang (Chủ biên),...[và những người khác] . - Hà Nội : Xây dựng, 2017. - 628 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: TK27788 Chỉ số phân loại: 624.0724 |
| 14 |  | Giáo trình Hướng dẫn thí nghiệm vật liệu xây dựng / Nguyễn Mai Chí Trung, Trần Bá Cảnh . - Hà Nội : Xây dựng, 2018. - 114 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: TK26810, TK26811 Chỉ số phân loại: 691.0711 |
| 15 |  | Giáo trình phân tích số liệu thí nghiệm và công bố kết quả nghiên cứu chăn nuôi : Dành cho nghiên cứu sinh ngành chăn nuôi / Đỗ Xuân Trạch, Đỗ Đức Lực . - Hà Nội : Đại học Nông nghiệp, 2016. - 158 tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: GT22500-GT22504 Chỉ số phân loại: 636.007 |
| 16 |  | Giáo trình phương pháp thí nghiệm / Nguyễn Thị Lan (chủ biên), Phạm Tiến Dũng . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2006. - 204 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: KV0512 Chỉ số phân loại: 630.721 |
| 17 |  | Giáo trình thiết kế thí nghiệm / Đỗ Đức Lực, Nguyễn Đình Hiền (Đồng chủ biên), Hà Xuân Bộ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Nội : Đại học Nông nghiệp, 2017. - 220 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: MV49745-MV49759, TK22871-TK22875 Chỉ số phân loại: 636.00724 |
| 18 |  | Giáo trình Thiết kế thí nghiệm / Nguyễn Đình Hiền (Chủ biên), Đỗ Đức Lực . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2007. - 143 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: KV1368 Chỉ số phân loại: 636.00724 |
| 19 |  | Giáo trình thí nghiệm vật liệu xây dựng / Nguyễn Cao Đức,...[và những người khác] . - Tái bản. - Hà Nội : Xây dựng, 2009. - 98 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT19797-GT19799 Chỉ số phân loại: 691.071 |
| 20 |  | Giáo trình trồng trọt. Tập 3 A, Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng/ Ngô Thị Đào, Vũ Văn Hiển . - . - Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997. - 202 tr. ; 21 cm( ) Thông tin xếp giá: GT15016, GT15017, GT15519-GT15528, GT17352, GT17353, GT19520 Chỉ số phân loại: 631.5071 |
| 21 |  | Hướng dẫn thí nghiệm điện tử 2 / Lê Minh Đức . - Hà Nội : Trường Đại học Lâm nghiệp, 2018. - 206 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: GT22081-GT22085, MV47276-MV47310 Chỉ số phân loại: 621.381 |
| 22 |  | Hướng dẫn thí nghiệm kỹ thuật điện tử : Bài giảng Trường Đại học Lâm nghiệp / ThS. Lê Minh Đức . - Hà Nội : Trường Đại học Lâm nghiệp, 2026. - 160 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: GT23169-GT23173, MV62206-MV62250 Chỉ số phân loại: 621.381 |
| 23 |  | Hướng dẫn thực nghiệm thí nghiệm và kiểm định công trình / Nguyễn Trung Hiếu,... [và những người khác] . - Hà Nội : Xây dựng, 2016. - 117 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: TK27346, TK27347 Chỉ số phân loại: 624 |
| 24 |  | Kết quả khảo nghiệm xuất xứ thông ba lá (Pinus kesiya) ở vùng nguyên liệu giấy Kon Tum. / Hoàng Ngọc Hải, Huỳnh Đức Nhân . - 2007. - //Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn. - Năm 2007. - Số 2. - tr. 64 - 66 Thông tin xếp giá: BT0150 |
| 25 |  | Kết quả nghiên cứu tính toán thiết kế, chế tạo thiết bị tự động tổng hợp keo dán gỗ quy mô thí nghiệm / Nguyễn Trọng Tuân,...[và những người khác]; Người phản biện: Trần Hồng Thao . - 2023. - //Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Năm 2023. Số Chuyên đề tháng 10 - Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo lĩnh vực Lâm nghiệp.- tr 219 - 228 Thông tin xếp giá: BT5170 |
| 26 |  | Laboratory applications in microbiology : A case study approach / Barry Chess . - 2nd ed. - New York : McGraw - Hill , 2011. - xiii, 601 p. ; 29 cm Thông tin xếp giá: NV1762 Chỉ số phân loại: 579.078 |
| 27 |  | Laboratory exercises in environmental geology / Harvey Blatt . - 2nd ed. - New York : Mc Graw - Hill, 1998. - 177 p. ; 25 cm Thông tin xếp giá: NV1317 Chỉ số phân loại: 363.7 |
| 28 |  | Laboratory Manual for physical Geology / Norris W. Jones, Charles E. Jones . - 6th ed. - Boston : McGraw-Hill, 2008. - 364 p. ; 27 cm Thông tin xếp giá: NV0650 Chỉ số phân loại: 551 |
| 29 |  | Maxwell's Demons: Experiments on charges, fields, waves anf light : A manual for Physics 122 and 142 / Brian Jones . - 1997-1998 ed. - Michigan : Wiley, 1997. - xxiv,122 p. ; 28 cm Thông tin xếp giá: NV4686 Chỉ số phân loại: 530 |
| 30 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ sấy đến chất lượng và thời gian sấy nguyên liệu mây sử dụng năng lượng mặt trời tích hợp với nguồn nhiệt khác ở quy mô thí nghiệm / Nguyễn Bảo Ngọc,...[và những người khác]; Người phản biện: Phạm Văn Chương . - 2023. - //Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Năm 2023. Số Chuyên đề tháng 10 - Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo lĩnh vực Lâm nghiệp.- tr 181 - 188 Thông tin xếp giá: BT5166 |